SỔ THÀNH VIÊN LÀ GÌ

\"Sổ
 
 

 

Sổ đăng ký thành viên phải có các nội dung chính sau:

Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty;

Họ, tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số giấy CMND, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác đối với thành viên là cá nhân; tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số quyết định thành lập hoặc số đăng ký kinh doanh đối với thành viên là tổ chức;

Giá trị góp vốn tại thời điểm góp vốn và phần vốn góp của từng thành viên; thời điểm góp vốn; loại tài sản góp vốn, số lượng, giá trị của từng loại tài sản góp vốn;

Chữ ký của thành viên là cá nhân hoặc của người đại diện theo pháp luật của thành viên là tổ chức;

Số và ngày cấp giấy chứng nhận phần vốn góp của từng thành viên.

Giám sát việc góp vốn vào công ty là một nhu cầu không chỉ của các thành viên công ty mà cả các bên có liên quan, bao gồm cơ quan nhà nước. Ngoài giấy chứng nhận phần góp vốn thì sổ đăng ký thành viên là một hồ sơ cần thiết của công ty, phải được lưu giữ tại trụ sở của công ty. Nhờ có sổ này mà cơ quan ĐKKD và các cơ quan quản lý  nhà nước khác (cơ quan thuế, cơ quan thanh tra…) có được những thông tin cần thiết để thực hiện được nội dung quản lý nhà nước. Sổ đăng ký tổ chức giúp các thành viên khác của công ty giám sát việc góp vốn của các thành viên, kể cả các thành viên gia nhập sau này. Các thành viên có thể sử dụng thông tin đó để bảo vệ lợi ích chính đáng của mình.

 

SỔ ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN 

CÔNG TY TNHH …………

 ----------------------

 

     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------o0o------

 

 



 

SỔ ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN           

-          Căn cứ Luật doanh nghiệp số 60/2005 ngày 29/11/2005;

-          Căn cứ Điều lệ công ty …………..

 

1. Tên doanh nghiệp: CÔNG TY TNHH ……….

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số …………………

Do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở kế hoạch và đầu tư ……………. cấp ngày …………………..

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………..

2. Vốn điều lệ: …………………VNĐ ( Bằng chữ: ……… đồng Việt Nam )

3. Tên thành viên, địa chỉ, số vốn góp, tỷ lệ vốn góp của các thành viên:

 

STT

Số, ngày cấp GCN vốn góp

Họ và tên

Số CMT (hoặc Hộ chiếu) của thành viên là cá nhâ, số dkkd hoặc QD thành lập của thành viên là tổ chức

Hộ khẩu thường trú

Số vốn góp

Giá trị

( %)

Thời điểm góp vốn

Loại tài sản

Chữ ký

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3